[hé zuò]
hợp
分工合作技术合作
fēn gōng hé zuò jì shù hé zuò
Phân công hợp tác, hợp tác kỹ thuật
合作市hé zuò shì
hợp
Thành phố cấp huyện Hezuo, Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州[Gan1 nan2 Zang4 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cam Túc
合作方hé zuò fāng
hợp
đối tác
合作社hé zuò shè
hợp
hợp tác xã; hợp tác xã công nhân hoặc nông nghiệp, v.v.
合作者hé zuò zhě
hợp
đồng nghiệp; cộng tác viên; cũng là cộng tác với kẻ thù
合作化hé zuò huà
hợp
tập thể hóa
合作伙伴hé zuò huǒ bàn
hợp
đối tác hợp tác
合作农场hé zuò nóng chǎng
hợp
nông trường tập thể, tiếng Nga: kolkhoz
不合作bù hé zuò
bất hợp
không hợp tác
建教合作jiàn jiào hé zuò
kiến giáo hợp
giáo dục hợp tác
国共合作guó gòng hé zuò
quốc cộng hợp
Mặt trận Thống nhất
聚合作用jù hé zuò yòng
tụ hợp
sự trùng hợp
通力合作tōng lì hé zuò
thông lực hợp
hợp sức; hợp tác toàn diện