[tí chàng]
đề xướng
提倡说普通话 提倡勤俭节约
tí chàng shuō pǔ tōng huà tí chàng qín jiǎn jié yuē
Đề xướng nói tiếng phổ thông, đề xướng tiết kiệm
提倡者tí chàng zhě
đề xướng giả
người ủng hộ; người biện hộ; người tiên phong