[chàng]
xướng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
倡言chàng yán
xướng ngôn
đề xuất; nêu ra; khởi xướng
倡导chàng dǎo
xướng đạo
tán thành; khởi xướng; đề xuất
倡扬chàng yáng
xướng dương
Tiên phong tuyên truyền
倡优chàng yōu
xướng ưu
Nghệ nhân biểu diễn ca múa, tạp kỹ thời xưa; kỹ nữ và kép hát
倡办chàng bàn
xướng biện
Đứng đầu tổ chức; sáng lập
倡始chàng shǐ
xướng thuỷ
khởi xướng
倡议chàng yì
xướng nghị
đề nghị; khởi xướng; đề xuất
倡首chàng shǒu
xướng thủ
Đứng đầu làm việc gì đó hoặc đưa ra chủ trương
倡导者chàng dǎo zhě
xướng đạo giả
người ủng hộ; nhà vận động; nguời tiên phong
倡言者chàng yán zhě
xướng ngôn giả
người đề xuất
倡议书chàng yì shū
xướng nghị thư
đề xuất bằng văn bản; tài liệu phác thảo một sáng kiến
提倡tí chàng
đề xướng
khuyến khích; ủng hộ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.