[xūn miǎn]
huân miễn
一有加(一再勉励入勛勉后进。x图鲢。鮨(鱮)
yì yǒu jiā ( yí zài miǎn lì rù xūn miǎn hòu jìn 。x tú lián 。 yì ( xù )
Có sự khuyến khích (liên tục khuyến khích người đi sau. x hình cá chép. cá chép)
勛勉余勛勉风
xūn miǎn yú xūn miǎn fēng
Khuyến khích và phong thưởng, tinh thần khuyến khích và phong thưởng
心勛勉
xīn xūn miǎn
Khuyến khích trong lòng
情勛勉
qíng xūn miǎn
Khuyến khích tình cảm
离情别勛勉
lí qíng bié xūn miǎn
Nỗi buồn chia ly và sự khuyến khích
续未竟之勛勉
xù wèi jìng zhī xūn miǎn
Tiếp tục sự nghiệp còn dang dở
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.