[zhē lán]
già lan
防风林可以遮拦大风
fáng fēng lín kě yǐ zhē lán dà fēng
Rừng chắn gió có thể cản gió lớn
口无遮拦kǒu wú zhē lán
khẩu vô già lan
nói năng không suy nghĩ; phun ra những lời không suy nghĩ; phạm sai lầm khi nói