[tàn lí dé zhū]
thám ly đắc châu
“这样珍贵的珠子,一定是在万丈深渊的黑龙下巴底下取得,而且是在它睡时取得的。”后来用“探骊得珠”指做文章扣紧主题,抓住要领(骊:黑龙)
“ zhè yàng zhēn guì de zhū zǐ , yí dìng shì zài wàn zhàng shēn yuān de hēi lóng xià bā dǐ xià qǔ dé , ér qiě shì zài tā shuì shí qǔ dé de 。” hòu lái yòng “ tàn lí dé zhū ” zhǐ zuò wén zhāng kòu jǐn zhǔ tí , zhuā zhù yào lǐng ( lí : hēi lóng )
Sau này dùng "thăm dò lấy ngọc" để chỉ việc làm văn chặt chẽ với chủ đề, nắm bắt được điểm cốt yếu
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.