[zhū]
châu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
珠荣zhū róng
châu vinh
Vinh quang đặc biệt
珠宝zhū bǎo
châu bảo
ngọc trai; đá quý; đá quý giá
珠子zhū zǐ
châu tử
ngọc trai; hạt
珠山zhū shān
châu sơn
đỉnh Everest; Zhushan, quận của thành phố Cảnh Đức Trấn 景德鎮市|景德镇市[Jing3 de2 zhen4 Shi4], Giang Tây
珠崖zhū yá
châu nhai
Chu Nhai, tên lịch sử của đảo Hải Nam 海南島|海南岛[Hai3 nan2 Dao3]
珠晖zhū huī
châu huy
quận Châu Huy của thành phố Hành Dương 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
珠母zhū mǔ
châu mẫu
xà cừ
珠江zhū jiāng
châu giang
Sông Châu
珠流zhū liú
châu lưu
lưu loát lời nói; lời nói tuôn chảy như chuỗi ngọc
珠海zhū hǎi
châu hải
thành phố cấp địa khu Chu Hải ở tỉnh Quảng Đông 廣東省|广东省[Guang3 dong1 Sheng3] miền nam Trung Quốc
珠澳zhū ào
châu úc
Zhuhai và Macau
珠灰zhū huī
châu hôi
màu xám ngọc trai
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.