[lüè]
lược
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
掠取lüè qǔ
lược thủ
cướp bóc; cướp phá; tước đoạt
掠视lüè shì
lược thị
Liếc nhìn; quét mắt
掠夺lüè duó
lược đoạt
cướp bóc; cướp đoạt
掠卖lüè mài
lược mại
bắt cóc và bán làm nô lệ
掠过lüè guò
lược quá
lướt qua; quét qua; lướt nhìn
掠食lüè shí
lược thực
săn mồi; sự săn mồi; mang tính săn mồi
掠影lüè yǐng
lược ảnh
Hình ảnh lướt qua; sơ lược; đơn giản
掠美lüè měi
lược mỹ
nhận công lao thuộc về người khác
掠夺者lüè duó zhě
lược đoạt giả
kẻ cướp; kẻ cướp bóc; kẻ săn mồi
掠夺婚lüè duó hūn
lược đoạt hôn
Hôn nhân cướp đoạt
掠卖华工lüè mài huá gōng
lược mại hoa công
người Trung Quốc bị bắt cóc và bán làm nô lệ trong thời thực dân phương Tây
劫掠jié lüè
kiếp lược
cướp bóc; cướp phá
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.