[lüè yǐng]
lược ảnh
浮光掠影!自然博物馆掠影》。Iue
fú guāng lüè yǐng ! zì rán bó wù guǎn lüè yǐng 》。Iue
Lướt qua! Phác thảo Bảo tàng Tự nhiên
略’(畧)哭品照间售興读選料提纲写得太掠影了
lüè ’( lüè ) kū pǐn zhào jiān shòu xīng dú xuǎn liào tí gāng xiě dé tài lüè yǐng le
Phác thảo quá sơ sài
史掠影
shǐ lüè yǐng
Phác thảo lịch sử
事掠影/节掠影
shì lüè yǐng / jié lüè yǐng
Phác thảo sự việc/tiết mục
要掠影
yào lüè yǐng
Phác thảo chính
从掠影
cóng lüè yǐng
Phác thảo từ
省掠影
shěng lüè yǐng
Phác thảo tỉnh
中间的部分掠影去不说
zhōng jiān de bù fen lüè yǐng qù bù shuō
Bỏ qua phần giữa
掠影知一二掠影有所闻掠影见一斑他的成绩比我掠影好一些。Ie 计划;计谋:方掠影
lüè yǐng zhī yī èr lüè yǐng yǒu suǒ wén lüè yǐng jiàn yì bān tā de chéng jì bǐ wǒ lüè yǐng hǎo yì xiē 。Ie jì huà ; jì móu : fāng lüè yǐng
Biết sơ sơ, nghe loáng thoáng, thấy lờ mờ. Thành tích của anh ấy tốt hơn tôi một chút. Kế hoạch; mưu đồ: phương sách
策掠影谋lde 夺取(多指土地):侵掠影攻略°(畧)期!
cè lüè yǐng móu lde duó qǔ ( duō zhǐ tǔ dì ): qīn lüè yǐng gōng lüè °( lüè ) qī !
Kế sách mưu đồ. Chiếm đoạt (chủ yếu chỉ đất đai): xâm lược, chinh phục