[diào tóu]
điệu đầu
掉头—看,果然是他 他掉过头去,装作没看见
diào tóu — kàn , guǒ rán shì tā tā diào guò tóu qù , zhuāng zuò méi kàn jiàn
Quay đầu - Nhìn kìa, đúng là anh ấy. Anh ta quay đầu lại, giả vờ như không thấy
掉头车
diào tóu chē
Xe quay đầu
胡同太窄,车子掉不了头。也作调头
hú tòng tài zhǎi , chē zi diào bù liǎo tóu 。 yě zuò diào tóu
Ngõ quá hẹp, xe không quay đầu được. Cũng viết là 调头