[tǒng]
thống
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
捅咕tǒng gū
thống cô
Chạm vào; xúi giục từ bên cạnh.
捅破tǒng pò
thống phá
đâm thủng; chọc thủng
捅娄子tǒng lóu zǐ
thống lâu tử
gây ra mớ hỗn độn gì đó
捅马蜂窝tǒng mǎ fēng wō
thống mã phong oa
chọc tổ ong bắp cày
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.