[wǎn]
vãn
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
挽歌wǎn gē
vãn ca
bài ca ai oán; điếu văn
挽救wǎn jiù
vãn cứu
cứu; cứu chữa; cứu nguy
挽具wǎn jù
vãn cụ
bộ yên cương
挽联wǎn lián
vãn liên
cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ
挽额wǎn é
vãn ngạch
bài vị điếu tang
挽诗wǎn shī
vãn thi
bài thơ bi thương
挽近wǎn jìn
vãn cận
biến thể cũ của 晚近[wan3 jin4]
挽力wǎn lì
vãn lực
sức kéo
挽回wǎn huí
vãn hồi
lấy lại; cứu vãn
挽幛wǎn zhàng
vãn trướng
trướng liễn tang lớn
挽留wǎn liú
vãn lưu
khuyên ở lại; giữ lại
挽词wǎn cí
vãn từ
điếu văn; lời điếu
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.