[wǎn jiù]
vãn cứu
挽救病人的生命
wǎn jiù bìng rén de shēng mìng
Cứu sống mạng người bệnh
挽救失足青年
wǎn jiù shī zú qīng nián
Cứu vớt những thanh niên lầm lỡ
挽救儿童wǎn jiù ér tóng
vãn cứu nhi đồng
cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh
无法挽救wú fǎ wǎn jiù
vô pháp vãn cứu
không thể cứu chữa; không có cách nào chữa trị; vô vọng