[wǎn huí]
vãn hồi
挽回面子
wǎn huí miàn zi
Gỡ gạc lại thể diện.
挽回影响
wǎn huí yǐng xiǎng
Cứu vãn ảnh hưởng.
挽回败局
wǎn huí bài jú
Gỡ lại ván cờ thua.
挽回利权
wǎn huí lì quán
Giành lại quyền lợi.
挽回经济损失
wǎn huí jīng jì sǔn shī
Khắc phục tổn thất kinh tế.
无可挽回wú kě wǎn huí
vô khả vãn hồi
không thể cứu vãn; kết cục đã định
不可挽回bù kě wǎn huí
bất khả vãn hồi
không thể đảo ngược