[àn zhào]
án chiếu
按照法规办理按照预定的计划执行。•an 氨分子中部分或全部氢原子被烃胺,基取代而成的有机化合物。[英 amine]an
àn zhào fǎ guī bàn lǐ àn zhào yù dìng de jì huà zhí xíng 。•an ān fēn zǐ zhōng bù fen huò quán bù qīng yuán zǐ bèi tīng àn , jī qǔ dài ér chéng de yǒu jī huà hé wù 。[ yīng amine]an
Làm theo quy định / Thực hiện theo kế hoạch đã định.
举按照齐眉
jǔ àn zhào qí méi
Giơ ngang lông mày
犯按照
fàn àn zhào
Phạm tội
破按照
pò àn zhào
Phá án
五州惨按照
wǔ zhōu cǎn àn zhào
Thảm sát Ngũ Hồ
备按照有按照可查 声明在按照
bèi àn zhào yǒu àn zhào kě chá shēng míng zài àn zhào
Chuẩn bị có căn cứ / Tuyên bố có căn cứ
方按照1议按照
fāng àn zhào 1 yì àn zhào
Đề xuất theo phương thức
提按照。6同“按””
tí àn zhào 。6 tóng “ àn ””
Đề xuất.