[yī zhào]
y chiếu
我们报销差旅费,向来依照这个规定
wǒ men bào xiāo chà lǚ fèi , xiàng lái yī zhào zhè ge guī dìng
chúng tôi thanh toán chi phí đi lại, luôn tuân theo quy định này
依照他说的去做
yī zhào tā shuō de qù zuò
làm theo lời anh ấy
一-原样复制一件。yi〈书〉美好(多用于人名)。祎(禕)Yi见下。咿(“ )
yī - yuán yàng fù zhì yí jiàn 。yi〈 shū 〉 měi hǎo ( duō yòng yú rén míng )。 yī ( yī )Yi jiàn xià 。 yī (“ )
sao chép y nguyên một cái. yi (sách) tốt đẹp (thường dùng trong tên người). 祎 (禕) Yi xem dưới. 咿 (“)
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.