[gēn jù]
căn cứ
说话要有根据
shuō huà yào yǒu gēn jù
Nói chuyện phải có căn cứ
财政支出必须根据节约的原则
cái zhèng zhī chū bì xū gēn jù jié yuē de yuán zé
Chi tiêu tài chính phải dựa trên nguyên tắc tiết kiệm
根据气象台的预报,明天要下雨
gēn jù qì xiàng tái de yù bào , míng tiān yào xià yǔ
Theo dự báo của đài khí tượng, ngày mai sẽ mưa
根据大家的意见,把计划修改一下
gēn jù dà jiā de yì jiàn , bǎ jì huà xiū gǎi yí xià
Dựa trên ý kiến của mọi người, sửa đổi kế hoạch một chút