[zhǐ diǎn]
chỉ điểm
他指点给我看,哪是织女星,哪是牵牛星
tā zhǐ diǎn gěi wǒ kàn , nǎ shì zhī nǚ xīng , nǎ shì qiān niú xīng
ông ấy chỉ cho tôi xem, đâu là sao Ngưu, đâu là sao Chức
大家都朝他指点的方向看
dà jiā dōu cháo tā zhǐ diǎn de fāng xiàng kàn
mọi người nhìn theo hướng ông ấy chỉ
老师指点我怎样使用电脑
lǎo shī zhǐ diǎn wǒ zěn yàng shǐ yòng diàn nǎo
thầy giáo chỉ cho tôi cách sử dụng máy tính
自已不干,还在那里指指点点
zì yǐ bù gān , hái zài nà lǐ zhǐ zhǐ diǎn diǎn
bản thân không làm mà còn chỉ trỏ
指点江山(纵论国家大事)
zhǐ diǎn jiāng shān ( zòng lùn guó jiā dà shì )
bàn luận chuyện quốc gia đại sự