[pīn mìng]
bính mệnh
跟歹徒拼命
gēn dǎi tú pīn mìng
liều mạng với bọn tội phạm
拼命地工作
pīn mìng dì gōng zuò
làm việc liều mạng
拼命往山顶爬
pīn mìng wǎng shān dǐng pá
liều mạng leo lên đỉnh núi
拼命三郎pīn mìng sān láng
bính mệnh tam lang
người đàn ông dũng cảm, sẵn sàng liều mạng
拼命讨好pīn mìng tǎo hǎo
bính mệnh thảo hảo
lao vào lấy lòng ai đó hoặc điều gì đó; cố gắng hết sức để giúp đỡ