[yōng]
ủng
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
拥戴yōng dài
ủng đội
trung thành ủng hộ; ủng hộ
拥趸yōng dǔn
ủng độn
fan; người hâm mộ cuồng nhiệt
拥军yōng jūn
ủng quân
Ủng hộ quân đội nhân dân
拥吻yōng wěn
ủng vẫn
ôm hôn
拥堵yōng dǔ
ủng đổ
trở nên tắc nghẽn; tắc nghẽn
拥有yōng yǒu
ủng hữu
có; sở hữu
拥护yōng hù
ủng hộ
ủng hộ; hỗ trợ
拥塞yōng sè
ủng tắc
bị tắc nghẽn; bị kẹt
拥抱yōng bào
ủng bão
ôm ấp; ôm
拥挤yōng jǐ
ủng tễ
đông đúc; chen chúc; tắc nghẽn
拥有权yōng yǒu quán
ủng hữu quyền
quyền sở hữu
拥护者yōng hù zhě
ủng hộ giả
người ủng hộ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.