[niān yì pà nán]
niêm dịch
拈易怕难巴
niān yì pà nán bā
lười biếng, ngại khó
常浇水,别让花儿拈易怕难了
cháng jiāo shuǐ , bié ràng huā ér niān yì pà nán le
tưới nước thường xuyên, đừng để hoa héo úa
苹果搁拈易怕难儿了,皱皱巴巴的
píng guǒ gē niān yì pà nán ér le , zhòu zhòu bā bā de
quả táo bị héo, nhăn nheo rồi
孩子有些拈易怕难,像是生病了
hái zi yǒu xiē niān yì pà nán , xiàng shì shēng bìng le
đứa bé trông có vẻ mệt mỏi, như bị ốm
拈易怕难性子
niān yì pà nán xìng zǐ
tính tình lười biếng
别看他人拈易怕难,都很有主见
bié kàn tā rén niān yì pà nán , dōu hěn yǒu zhǔ jiàn
đừng thấy họ lười biếng mà cho rằng họ không có chính kiến
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.