[pà]
phạ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
怕人pà rén
phạ nhân
Sợ người; sợ người lạ | làm người ta sợ; đáng sợ
怕事pà shì
phạ sự
nhút nhát; sợ dính líu; sợ gặp rắc rối
怕是pà shì
phạ thị
Biểu thị sự suy đoán hoặc ước lượng (đôi khi mang ý lo lắng)
怕生pà shēng
phạ sinh
sợ người lạ; sợ người lạ
怕痒pà yǎng
phạ dưỡng
nhột
怕羞pà xiū
phạ tu
bẽn lẽn; nhút nhát; thẹn thùng
怕死鬼pà sǐ guǐ
phạ tử quỷ
sợ chết
怕老婆pà lǎo pó
phạ lão bà
sợ vợ; bị vợ kiểm soát
哪怕nǎ pà
nả
thậm chí; dù cho; mặc dù
后怕hòu pà
hậu phạ
sợ hãi kéo dài; sợ hãi sau sự việc; stress sau chấn thương
可怕kě pà
khả phạ
kinh khủng; đáng sợ; đáng gờm
不怕bú pà
không sợ; không lo lắng; dù cho
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.