[niān]
niêm
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
拈香niān xiāng
niêm hương
thắp hương
拈指niān zhǐ
niêm chỉ
búng ngón tay; một khoảnh khắc; ngay lập tức
拈酸niān suān
niêm toan
ghen tuông
拈阄儿niān jiū ér
niêm cưu nhi
Bốc thăm
拈花惹草niān huā rě cǎo
niêm hoa nhạ thảo
nghĩa đen: ngắt hoa dẫm cỏ; nghĩa bóng: trăng hoa; thường xuyên lui tới kỹ viện
拈轻怕重niān qīng pà zhòng
niêm khinh phạ trọng
Chọn việc nhẹ, sợ việc nặng
拈易怕难niān yì pà nán
niêm dịch
Chê việc dễ sợ việc khó; ủ rũ, héo hon
信手拈来xìn shǒu niān lái
tín thủ niêm lai
Lấy tùy tiện, có sẵn; dùng từ ngữ, tài liệu phong phú
惹草拈花rě cǎo niān huā
nhạ thảo niêm hoa
xem 拈花惹草[nian1 hua1 re3 cao3]
手到拈来shǒu dào niān lái
thủ đáo niêm lai
ngh. chìa tay ra là nắm được; hình bóng: dễ làm
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.