[chéng zuò]
thừa tố
承做各式男女服装。cheng
chéng zuò gè shì nán nǚ fú zhuāng 。cheng
Nhận may các loại quần áo nam nữ
承做外
chéng zuò wài
Nhận làm bên ngoài
万里长承做
wàn lǐ cháng chéng zuò
Vạn lý trường nhận làm
山承做
shān chéng zuò
Sơn nhận làm
进承做
jìn chéng zuò
Tiến nhận làm
满承做风雨
mǎn chéng zuò fēng yǔ
Mãn nhận làm gió mưa
连下数承做承做乡物资交流
lián xià shù chéng zuò chéng zuò xiāng wù zī jiāo liú
Liên tục nhiều lần nhận làm giao lưu vật tư nông thôn
商承做
shāng chéng zuò
Thương nhận làm
服装承做美食承做
fú zhuāng chéng zuò měi shí chéng zuò
Nhận may quần áo, nhận làm đồ ăn
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.