[fú]
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
拂意fú yì
phất
Không hợp ý; không như ý; họ Phù
拂拂fú fú
phất
Gió thổi nhẹ
拂袖fú xiù
phất
Vung tay áo (thể hiện sự tức giận)
拂动fú dòng
phất
làm đung đưa nhẹ; làm rối
拂士fú shì
phất
thị thần của hoàng đế; nhà cố vấn tài giỏi
拂尘fú chén
phất
phất trần; chổi lông
拂扫fú sǎo
phất
quét
拂拭fú shì
phất
lau chùi
拂晓fú xiǎo
phất
hừng đông; gần sáng
拂煦fú xù
phất
Gió thổi ấm áp
拂逆fú nì
phất
đi ngược lại; làm điều trái với
拂袖而去fú xiù ér qù
phất
bỏ đi một cách giận dữ
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.