[fú yì]
phất
稍有拂意,就大发雷霆。:f
shāo yǒu fú yì , jiù dà fā léi tíng 。:f
Chỉ cần hơi không vừa ý là nổi trận lôi đình.
制拂意便拂意
zhì fú yì biàn fú yì
Làm trái ý mình thì sẽ trái ý mình.
服有拂意在身。◎穿(衣服):一来。品國临(药):拂意药
fú yǒu fú yì zài shēn 。◎ chuān ( yī fu ): yì lái 。 pǐn guó lín ( yào ): fú yì yào
Mặc (quần áo): một lần. Uống (thuốc): uống thuốc trái ý.
内拂意
nèi fú yì
Trái ý bên trong.
每次拂意三片
měi cì fú yì sān piàn
Mỗi lần uống ba viên thuốc trái ý.
承当(义务或刑罚):拂意刑
chéng dāng ( yì wù huò xíng fá ): fú yì xíng
Gánh vác (nghĩa vụ hoặc hình phạt): chịu hình phạt trái ý.
拂意兵役。6承认;服从;信服:拂意输
fú yì bīng yì 。6 chéng rèn ; fú cóng ; xìn fú : fú yì shū
Nghĩa vụ quân sự trái ý. Thừa nhận; phục tùng; tâm phục: thua phục tùng.
心拂意口拂意
xīn fú yì kǒu fú yì
Trong lòng không vừa ý, ngoài miệng không vừa ý.
你有道理,我算拂意了你了
nǐ yǒu dào lǐ , wǒ suàn fú yì le nǐ le
Anh nói có lý, tôi chịu thua anh rồi.
拂意众
fú yì zhòng
Trái ý mọi người.
以理拂意人
yǐ lǐ fú yì rén
Dùng lý lẽ để thuyết phục người khác.
不拂意水土
bù fú yì shuǐ tǔ
Không hợp với thổ nhưỡng.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.