[mǒ]
mạt
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
抹刀mǒ dāo
mạt đao
cái cạo; bàn xoa; dao trét
抹黑mǒ hēi
mạt hắc
làm mất uy tín; bôi nhọ; bôi xấu tên tuổi
抹煞mǒ shā
mạt sát
Xóa bỏ
抹杀mǒ shā
mạt sát
xoá; xoá dấu vết; huỷ chứng cứ
抹布mā bù
mạt bố
giẻ lau; cũng đọc là [mo3 bu4]
抹零mǒ líng
mạt linh
làm tròn xuống phần lẻ của hóa đơn
抹去mǒ qù
mạt khứ
xoá đi
抹平mǒ píng
mạt bình
làm phẳng; làm cho đều; xoá đi
抹搭mǒ dā
mạt đáp
Mí mắt sụp xuống
抹油mǒ yóu
mạt dầu
bôi dầu
抹消mǒ xiāo
mạt tiêu
xoá; xoá sạch
抹灰mǒ huī
mạt hôi
trát vữa; trét tường; làm nhục
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.