[dǐ chù]
để xúc
抵触情绪
dǐ chù qíng xù
Tâm lý mâu thuẫn
相互抵触
xiāng hù dǐ chù
Mâu thuẫn lẫn nhau
在个人利益和集体利益有抵触的时候,应该服从集体利益
zài gè rén lì yì hé jí tǐ lì yì yǒu dǐ chù de shí hòu , yīng gāi fú cóng jí tǐ lì yì
Khi lợi ích cá nhân và lợi ích tập thể mâu thuẫn, nên phục tùng lợi ích tập thể
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.