[máo dùn]
mâu thuẫn
“拿你的矛来刺你的盾怎么样?那人没法儿回答了(见于《韩非矛子•难一》。后来“矛盾”连用,比喻言语或行为自相抵触的现象:矛盾百出
“ ná nǐ de máo lái cì nǐ de dùn zěn me yàng ? nà rén méi fǎ ér huí dá le ( jiàn yú 《 hán fēi máo zǐ • nán yī 》。 hòu lái “ máo dùn ” lián yòng , bǐ yù yán yǔ huò xíng wéi zì xiāng dǐ chù de xiàn xiàng : máo dùn bǎi chū
“拿你的矛来刺你的盾怎么样?”那人没法儿回答了。后来“矛盾”连用,比喻言语或行为自相抵触的现象:矛盾百出
他的观点前后有矛盾
tā de guān diǎn qián hòu yǒu máo dùn
Quan điểm của anh ta trước sau mâu thuẫn.
他们俩的矛盾很深
tā men liǎ de máo dùn hěn shēn
Mâu thuẫn giữa hai người họ rất sâu sắc.
自相矛盾
zì xiāng máo dùn
Tự mâu thuẫn.
去还是不去,他心里很矛盾
qù hái shì bú qù , tā xīn lǐ hěn máo dùn
Đi hay không đi, trong lòng anh ta rất mâu thuẫn.
矛盾律máo dùn lǜ
mâu thuẫn luật
Quy luật mâu thuẫn (logic)
闹矛盾nào máo dùn
náo mâu thuẫn
bất hòa; xảy ra mâu thuẫn
基本矛盾jī běn máo dùn
cơ bản mâu thuẫn
Mâu thuẫn quy định bản chất của quá trình phát triển sự vật, đồng thời quy định và ảnh hưởng đến sự tồn tại và phát triển của các mâu thuẫn khác.
自相矛盾zì xiāng máo dùn
tự tương mâu thuẫn
tự mâu thuẫn; không nhất quán
陆港矛盾lù gǎng máo dùn
lục cảng mâu thuẫn
căng thẳng giữa Trung Quốc đại lục và Hồng Kông
内部矛盾nèi bù máo dùn
nội bộ mâu thuẫn
mâu thuẫn nội bộ
敌我矛盾dí wǒ máo dùn
địch ngã mâu thuẫn
mâu thuẫn giữa ta và địch; Hoặc là ủng hộ chúng tôi hoặc chống lại chúng tôi.
对抗性矛盾duì kàng xìng máo dùn
đối kháng tính mâu thuẫn
Mâu thuẫn cần giải quyết bằng xung đột bên ngoài
非对抗性矛盾fēi duì kàng xìng máo dùn
phi đối kháng tính mâu thuẫn
Mâu thuẫn không đối kháng
人民内部矛盾rén mín nèi bù máo dùn
nhân dân nội bộ mâu thuẫn
Mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân, không đối kháng