[tóu shè]
đầu xạ
举起标枪猛力向前投射
jǔ qǐ biāo qiāng měng lì xiàng qián tóu shè
giơ ngọn giáo lên và phóng mạnh về phía trước
太阳从云海中升起,金色的光芒投射到平静的海面上
tài yáng cóng yún hǎi zhōng shēng qǐ , jīn sè de guāng máng tóu shè dào píng jìng de hǎi miàn shàng
mặt trời mọc lên từ biển mây, ánh sáng vàng chiếu rọi xuống mặt biển phẳng lặng
周围的人都对他投射出惊讶的眼光
zhōu wéi de rén dōu duì tā tóu shè chū jīng yà de yǎn guāng
những người xung quanh đều nhìn anh ấy với ánh mắt ngạc nhiên
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.