[shè]
xạ
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
射影shè yǐng
xạ ảnh
phép chiếu; sinh vật phun cát gây bệnh cho người
射干shè gàn
cây xạ can; cây rẻ quạt
射精shè jīng
xạ tinh
xuất tinh
射中shè zhōng
xạ trung
bắn trúng mục tiêu
射出shè chū
xạ xuất
phóng ra; xuất tinh
射击shè jī
xạ kích
bắn; nổ súng
射手shè shǒu
xạ thủ
cung thủ; xạ thủ; thiện xạ
射杀shè shā
xạ sát
bắn chết
射洪shè hóng
xạ hồng
huyện Shehong, Tùy Ninh 遂寧|遂宁[Sui4 ning2], Tứ Xuyên
射流shè liú
xạ lưu
tia chất lỏng
射灯shè dēng
xạ đăng
đèn chiếu điểm
射猎shè liè
xạ liệp
Săn bắn
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.