[chéng dāng]
thừa đương
承当罪責
chéng dāng zuì zé
Gánh chịu trách nhiệm hình sự
这事我可承当不起
zhè shì wǒ kě chéng dāng bù qǐ
Việc này tôi không gánh vác nổi
借车的事,我已承当了人家
jiè chē de shì , wǒ yǐ chéng dāng le rén jiā
Việc mượn xe, tôi đã nhận ơn người ta
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.