[niǔ qū]
nữu khúc
地震发生后,房屋倒塌,铁轨扭曲
dì zhèn fā shēng hòu , fáng wū dǎo tā , tiě guǐ niǔ qū
Sau trận động đất, nhà cửa sụp đổ, đường ray bị cong vênh
被扭曲的历史恢复了本来面目
bèi niǔ qū de lì shǐ huī fù le běn lái miàn mù
Lịch sử bị bóp méo đã trở lại nguyên trạng
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.