[chán rào]
triền nhiễu
枯藤缠绕
kū téng chán rào
Dây leo quấn quanh
电磁铁的上面缠绕着导线
diàn cí tiě de shàng miàn chán rào zhe dǎo xiàn
Dây dẫn quấn quanh phía trên nam châm điện
烦恼缠绕心头 这孩子缠绕得我什么也干不成
fán nǎo chán rào xīn tóu zhè hái zi chán rào dé wǒ shén me yě gān bù chéng
Nỗi phiền muộn quấn lấy tâm trí. Đứa bé này quấn tôi không làm được gì cả