[zhí]
chấp
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
执委zhí wěi
chấp uỷ
Thành viên ủy ban chấp hành
执行zhí xíng
chấp hành
thực hiện; tiến hành; thi hành
执教zhí jiào
chấp giáo
dạy; hành nghề giáo huấn; huấn luyện
执棒zhí bàng
chấp bổng
Chỉ người chỉ huy dàn nhạc
执鞭zhí biān
chấp tiên
Chỉ công việc giảng dạy, huấn luyện
执拗zhí niù
chấp nữu
bướng bỉnh; cứng đầu; ương ngạnh
执意zhí yì
chấp ý
quyết tâm; khăng khăng
执念zhí niàn
chấp niệm
ám ảnh; cố chấp
执拾zhí shí
chấp thập
dọn dẹp
执政zhí zhèng
chấp chính
nắm quyền; đương chức
执笔zhí bǐ
chấp bút
viết; làm việc viết thực sự
执纪zhí jì
chấp kỷ
Thi hành kỷ luật
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.