[dǎ bài]
đả bại
打败【打冲锋】da chongfeng侵略者
dǎ bài 【 dǎ chōng fēng 】da chongfeng qīn lüè zhě
Đánh bại quân xâm lược [tiến công]
我队打败多支强队夺得冠军
wǒ duì dǎ bài duō zhī qiáng duì duó dé guàn jūn
Đội chúng tôi đã đánh bại nhiều đội mạnh để giành chức vô địch
这场比赛如果你们打败了,就失去决赛资格
zhè chǎng bǐ sài rú guǒ nǐ men dǎ bài le , jiù shī qù jué sài zī gé
Nếu trận này thua, các bạn sẽ mất quyền vào chung kết
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.