[dǎ zhào miàn ér]
đả chiếu diện nhi
他俩在街上打个照面儿,一时都愣住了
tā liǎ zài jiē shàng dǎ gè zhào miàn ér , yì shí dōu lèng zhù le
hai người họ gặp nhau trên phố, nhất thời đều sững lại
他刚才在会上打了个照面儿就走了
tā gāng cái zài huì shàng dǎ le gè zhào miàn ér jiù zǒu le
vừa rồi anh ấy lên họp lướt qua rồi đi
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.