[pá shǒu]
bát thủ
蝎子扒手进了墙缝 这孩子会扒手了
xiē zǐ pá shǒu jìn le qiáng fèng zhè hái zi huì pá shǒu le
Tên trộm bò vào khe tường. Đứa trẻ này biết móc túi rồi.
扒手树扒手绳
pá shǒu shù pá shǒu shéng
Dây móc túi.
扒手山の墙上扒手满了藤蔓
pá shǒu shān の qiáng shàng pá shǒu mǎn le téng wàn
Bức tường đầy dây leo.
他病得已经扒手不起来了の在哪里跌倒,就在哪里扒手起来
tā bìng dé yǐ jīng pá shǒu bù qǐ lái le の zài nǎ lǐ diē dǎo , jiù zài nǎ lǐ pá shǒu qǐ lái
Anh ấy bệnh nặng đến mức không gượng dậy nổi. Ngã ở đâu thì đứng lên ở chỗ đó.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.