[bā lā]
bái
扒拉算盘子 他把围着看热闹的人扒拉开,自己挤了进去
bā lā suàn pán zi tā bǎ wéi zhe kàn rè nào de rén bā lā kāi , zì jǐ jǐ le jìn qù
Anh ấy gạt đám người đang xem náo nhiệt ra, rồi tự mình chen vào
撤掉:人太多了,要扒拉下去几个
chè diào : rén tài duō le , yào bā lā xià qù jǐ gè
Người đông quá, phải gạt bớt mấy người ra
他的厂长职务叫上头给扒拉了。另见970页 pa•la
tā de chǎng zhǎng zhí wù jiào shàng tóu gěi bā lā le 。 lìng jiàn 970 yè pa•la
Chức vụ giám đốc của anh ấy bị cấp trên giáng xuống
他扒拉了两口饭就跑出去了。另见18页 ba la
tā bā lā le liǎng kǒu fàn jiù pǎo chū qù le 。 lìng jiàn 18 yè ba la
Anh ấy ăn hai miếng cơm rồi chạy ra ngoài
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.