汉
HSK Club
Học tiếng Trung thông minh
Tra từ điển
Đăng nhập
Đăng ký
Trang chủ
Học
Đề thi
Từ điển
Tôi
戴罪立功 (dài zuì lì gōng) nghĩa là gì? | Từ điển HSK Club | HSK Club
戴罪立功
[dài zuì lì gōng]
đội tội lập công
4 chữ
Giải nghĩa 中文
Từ vựng
1
Chuộc tội lập công
Ví dụ
一发(td)
yì fā (td)
một lần
Từ ghép
0 từ chứa “戴罪立功”
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.
Trung – Trung
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
1
在承当某种罪名的情况下建立功劳。• ddi
2
〈书〉青黑色的颜料,古代女子用的
一发(td)
Hán tự
Nghĩa từng chữ — luyện viết ở cột phải
戴
dài
đội
Đội, đeo (lên đầu, lên người); Tôn trọng, ủng hộ, kính phục; Mang, chịu (trách nhiệm, tang)
罪
zuì
tội
Hành vi sai trái, vi phạm pháp luật hoặc đạo đức; Kết án, buộc tội ai đó; Chịu đựng sự trừng phạt, hậu quả xấu
立
lì
lập
đứng; dựng đứng; thiết lập; đứng vững; có chỗ đứng; ngay lập tức; tức thì
功
gōng
công
Công lao, thành tích, đóng góp; Thành quả, kết quả đạt được; Kỹ năng, khả năng, công phu