[huò zhě]
hoặc giả
你快走,或者还赶得上车
nǐ kuài zǒu , huò zhě hái gǎn de shàng chē
Bạn đi nhanh lên, hoặc còn kịp xe
这本书或者你先着,或者我先看
zhè běn shū huò zhě nǐ xiān zhe , huò zhě wǒ xiān kàn
Cuốn sách này hoặc bạn xem trước, hoặc tôi xem trước
世界观或者宇宙观是人们对整个世界的总的看法。或加水搅拌使成较稀的东西:或者药 藕粉里或者点儿糖。12 huo圍用于洗东西换水的次数或一剂药煎的次数:衣裳洗了三或者二或者药。另见 526页 he;530 页 he;549页 hu;590 页huo
shì jiè guān huò zhě yǔ zhòu guān shì rén men duì zhěng gè shì jiè de zǒng de kàn fǎ 。 huò jiā shuǐ jiǎo bàn shǐ chéng jiào xī de dōng xī : huò zhě yào ǒu fěn lǐ huò zhě diǎn ér táng 。12 huo wéi yòng yú xǐ dōng xī huàn shuǐ de cì shù huò yí jì yào jiān de cì shù : yī shang xǐ le sān huò zhě èr huò zhě yào 。 lìng jiàn 526 yè he;530 yè he;549 yè hu;590 yè huo
Thế giới quan hoặc vũ trụ quan là cách nhìn tổng thể của con người về toàn bộ thế giới. Hoặc thêm nước khuấy cho loãng ra: hoặc cho đường vào bột sắn dây để pha. 12 huo dùng để chỉ số lần giặt đồ thay nước hoặc số lần sắc thuốc: quần áo đã giặt ba hoặc hai hoặc sắc thuốc. Xem thêm trang 526 he; 530 trang he; 549 trang hu; 590 trang huo
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.