[qì xī]
khế tức
憩息片刻。qia (<Y)头使劲捏或截断:憩息两下也可以止痒
qì xī piàn kè 。qia (<Y) tóu shǐ jìn niē huò jié duàn : qì xī liǎng xià yě kě yǐ zhǐ yǎng
Nghỉ ngơi một lát. bóp hoặc cắt mạnh: bóp hai cái cũng đỡ ngứa.
不要憩息公园里的花儿把豆芽菜的须子憩息—憩息夕因没有及时交费,电话被憩息了
bú yào qì xī gōng yuán lǐ de huā ér bǎ dòu yá cài de xū zǐ qì xī — qì xī xī yīn méi yǒu jí shí jiāo fèi , diàn huà bèi qì xī le
Đừng bóp hoa trong công viên, rễ cây giá đỗ, điện thoại bị cắt vì không đóng phí kịp thời.
一把憩息住 双手憩息腰
yì bǎ qì xī zhù shuāng shǒu qì xī yāo
Một tay bóp lấy, hai tay chống nạnh.
两人因一点儿小事憩息起来了
liǎng rén yīn yì diǎn ér xiǎo shì qì xī qǐ lái le
Hai người vì một chuyện nhỏ mà bóp nhau.
一憩息儿韭菜
yí qì xī ér jiǔ cài
Một chút hẹ.