[xī]
tức
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
息讼xī sòng
tức tụng
Ngừng kiện tụng
息诉xī sù
tức tố
Ngừng khiếu nại hoặc kiện tụng
息率xī lǜ
lãi suất
息争xī zhēng
tức tranh
giải quyết tranh chấp
息县xī xiàn
tức huyện
huyện Tức ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
息屏xī píng
tức bình
tắt màn hình
息影xī yǐng
tức ảnh
Ẩn dật, lui về ở ẩn; ngừng đóng phim
息怒xī nù
tức nộ
bình tĩnh; dập tắt cơn giận
息烽xī fēng
tức phong
huyện Xifeng ở Guiyang 貴陽|贵阳[Gui4 yang2], Quý Châu
息票xī piào
tức phiếu
phiếu lãi; sổ cổ tức
息肉xī ròu
tức nhục
polyp
息肩xī jiān
tức kiên
hạ gánh nặng; nghỉ ngơi; lưu trú
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.