[kuì]
quý
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
愧痛kuì tòng
quý thống
Xấu hổ đau đớn
愧怍kuì zuò
quý tạc
xấu hổ
愧汗kuì hàn
quý hãn
toát mồ hôi vì xấu hổ; cực kỳ xấu hổ
愧恨kuì hèn
quý hận
xấu hổ và hối tiếc; chịu đựng nỗi xấu hổ và hối hận
愧悔kuì huǐ
quý hối
Xấu hổ hối hận
愧疚kuì jiù
quý cứu
cảm thấy tội lỗi; cảm thấy xấu hổ với bản thân; hối hận
愧领kuì lǐng
quý lãnh
Lời khách sáo khi nhận tình cảm, quà tặng
愧对kuì duì
quý đối
xấu hổ khi đối mặt; cảm thấy tệ vì đã làm phụ lòng
愧色kuì sè
quý sắc
vẻ mặt xấu hổ
愧赧kuì nǎn
quý noản
đỏ mặt vì xấu hổ; thẹn đỏ mặt
愧不敢当kuì bù gǎn dāng
quý bất cảm đương
nghĩa đen: tôi xấu hổ và không dám; nghĩa bóng: tôi không xứng với lời khen của bạn.; Bạn khen quá lời.
愧悔无地kuì huǐ wú dì
quý hối vô địa
xấu hổ không còn chỗ dung thân
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.