[yú]
ngu
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
愚鲁yú lǔ
ngu lỗ
đần độn; ngớ ngẩn
愚痴yú chī
ngu si
Ngu ngốc đần độn
愚氓yú máng
ngu manh
kẻ ngốc; người ngu đần
愚弄yú nòng
ngu lộng
biến thành kẻ ngốc; lừa gạt; dụ dỗ
愚妄yú wàng
ngu vọng
ngu ngốc và kiêu ngạo
愚忠yú zhōng
ngu trung
Lòng trung thành ngu muội và mù quáng
愚人yú rén
ngu nhân
người ngu; người dốt
愚孝yú xiào
ngu hiếu
hiếu thảo một cách mù quáng
愚弱yú ruò
ngu nhược
ngu dốt và yếu ớt
愚意yú yì
ngu ý
ý kiến khiêm tốn của tôi
愚拙yú zhuō
ngu chuyết
vụng về và ngu ngốc
愚民yú mín
ngu dân
quần chúng ngu dốt; giữ cho người dân ngu dốt
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.