[yì wèi]
ý vị
话里含有讽刺意味
huà lǐ hán yǒu fěng cì yì wèi
Lời nói ẩn chứa ý châm biếm
意味无穷
yì wèi wú qióng
Ý nghĩa vô tận
富于文学
fù yú wén xué
Giàu tính văn học
意味着yì wèi zhe
có nghĩa; là; bao hàm
意味深长yì wèi shēn cháng
ý vị thâm trường
sâu sắc; quan trọng; đầy ý nghĩa