[yì wèi zhe]
他这么说意味着不想参加 生产率的提高意味着劳动力的节省
tā zhè me shuō yì wèi zhe bù xiǎng cān jiā shēng chǎn lǜ de tí gāo yì wèi zhe láo dòng lì de jié shěng
Anh ấy nói vậy có nghĩa là không muốn tham gia. Năng suất tăng có nghĩa là tiết kiệm sức lao động.
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.