[qíng kuàng]
tình huống
思想情況
sī xiǎng qíng kuàng
Tình hình tư tưởng
工作情況
gōng zuò qíng kuàng
Tình hình công việc
情況特殊
qíng kuàng tè shū
Tình hình đặc biệt
这两天前线没有什么情況
zhè liǎng tiān qián xiàn méi yǒu shén me qíng kuàng
Hai ngày nay tiền tuyến không có tình hình gì
他俩的关系最近又有了新的情況
tā liǎ de guān xì zuì jìn yòu yǒu le xīn de qíng kuàng
Mối quan hệ của hai người gần đây lại có tình hình mới
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.