[bèi]
bội
Mục từ này chưa có ví dụ — nội dung đang được bổ sung dần.
悖晦bèi huì
bội hối
mê muội
悖理bèi lǐ
bội lý
Trái với lẽ thường; phi lý
悖论bèi lùn
bội luận
nghịch lý
悖谬bèi miù
bội mậu
phi lý; không hợp lý
悖乱bèi luàn
bội loạn
phản loạn; phản nghịch; làm mê muội
悖时bèi shí
bội thời
Cùng nghĩa với “背时” (gặp thời không thuận, xui xẻo)
悖逆bèi nì
bội nghịch
ngược lại
悖入悖出bèi rù bèi chū
bội nhập bội xuất
Tiền tài bất chính thì cũng bị người khác lấy đi bằng thủ đoạn bất chính; tiền kiếm được không đàng hoàng thì cũng tiêu xài không đàng hoàng
违悖wéi bèi
vi bội
vi phạm; vi phạm; giống 違背|违背
有悖于yǒu bèi yú
hữu bội ư
đi ngược lại
并行不悖bìng xíng bú bèi
tịnh
chạy song song mà không cản trở; không loại trừ lẫn nhau; hai quá trình có thể thực hiện mà không xung đột
Mục từ này chưa có giải nghĩa tiếng Trung — nội dung đang được bổ sung dần.