[bèi rù bèi chū]
bội nhập bội xuất
“货悖而入者,亦悖而出”)
“ huò bèi ér rù zhě , yì bèi ér chū ”)
Của phi nghĩa mà vào, cũng phi nghĩa mà ra
Chưa tìm thấy từ ghép chứa mục từ này.